Bán và Cho Thuê Máy Phát Điện ở Đồng Nai và Khu Vực Miền Nam
Máy Phát Điện luôn là một trong những thiết bị không thể thiếu đối với lĩnh vực công nghiệp và xây dựng. Vậy nếu bạn ở miền Nam thì có Thuê hoặc mua Máy Phát Điện tốt và chính hãng ở đâu?
目次Giới thiệu về dịch vụ Bán và Cho Thuê Máy Phát Điện của NISHIO tại miền NamLý do nên Mua hoặc Thuê Máy Phát Điện của NISHIO tại miền NamKhách hàng sử dụng Máy Phát Điện của NISHIODanh sách Máy Phát Điện có sẵn của NISHIO tại miền NamMáy phát điện kết hợp hàn Shindaiwa DGW310MC (9.9 kVA)Máy phát điện Denyo DCA25ESK và Airman SDG25S (20 kVA)Máy phát điện Denyo DCA45ESI (37 kVA)Máy phát điện Airman SDG45 (37 kVA)Máy phát điện Denyo DCA60ESI (50 kVA)Máy phát điện Airman SDG60S (50 kVA)Máy phát điện Denyo DCA100ESI (80 kVA)Máy phát điện Airman SDG100S (80 kVA)Máy phát điện Denyo DCA125SPK3 (100 kVA)Máy phát điện Airman SDG150S (125 kVA)Máy phát điện Denyo DCA150 (125 kVA)Máy phát điện Airman SDG220S (200 kVA)Máy phát điện Denyo DCA220ESK (200 kVA)Máy phát điện Denyo DCA300SPK3 (270 kVA)Máy phát điện Airman SDG300S (270 kVA)Máy phát điện Airman SDG400S (350 kVA)Máy phát điện Denyo DCA400SPMII (350 kVA)Máy phát điện Denyo DCA600SPK (554 kVA) và DCA610SPM (554 kVA)Máy phát điện Denyo DCA800SPK (700 kVA)Máy phát điện UPR1250 (1250 kVA)Giá Máy Phát Điện tại miền Nam
CÔNG TY TNHH NISHIO RENT ALL VIỆT NAM là công ty tới từ Nhật Bản, nổi tiếng với Dịch Vụ Cho Thuê Thiết Bị uy tín trên toàn thế giới. Tại Việt Nam, NISHIO khẳng định được vị trí của mình qua những dự án lớn cấp quốc gia, là nhà cung cấp hàng đầu cho các nhà máy/ doanh nghiệp quy mô từ nhỏ tới lớn.
Vị trí địa lý: CÔNG TY TNHH NISHIO RENT ALL VIỆT NAM hiện có chi nhánh khu vực phía nam tại địa chỉ: 990 Xa lộ Hà Nội, khu phố 2, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Đây là một vị trí rất thuận lợi để cung cấp Máy Phát Điện cho các nhà máy, xí nghiệp, hộ kinh doanh ở xung quanh như KCN Biên Hòa, KCN Amata, KCN Sóng Thần (Bình Dương), khu đô thị Vinhomes Grand Park,… Vị trí này còn nằm trên trục đường Xa lộ Hà Nội, nên dễ dàng vận chuyển máy đến cho các tỉnh, thành phố lân cận như Sài Gòn, Vũng Tàu, Bình Dương, Long An… Từ đó vận chuyển nhanh chóng và giảm phí vận chuyển đáng kể cho các khách hàng tại miền Nam.
Uy tín về chất lượng máy móc và dịch vụ: Chúng tôi là Đại lý Chính Hãng của Máy Phát Điện DENYO. DENYO là thương hiệu Máy Phát Điện lâu đời và phổ biến nhất trên thế giới. Máy Phát Điện của DENYO bền bỉ theo thời gian (sử dụng vài chục năm vẫn tốt), chống ồn, chống rỉ sét, công nghệ tiên tiến độc quyền. Ngoài ra còn có Máy Phát Điện AIRMAN cũng là một hãng nổi tiếng của Nhật với chất lượng không kém cạnh. Tất cả các Máy Phát Điện của NISHIO đều được mua mới 100% (không phải hàng bãi) và bảo dưỡng, thay thế phụ kiện mới thường xuyên.
Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp: Một trong những vấn đề quan tâm của khách hàng khi lựa chọn nhà cung cấp Máy Phát Điện đó là sự hỗ trợ về kỹ thuật mỗi khi máy gặp sự cố hoặc người dùng gặp thắc mắc khi vận hành. Đừng lo lắng, vì các nhân viên kỹ thuật của chúng tôi đều có kiến thức vững vàng, chuyên môn cao, được đào tạo trực tiếp từ các nhà sản xuất Máy Phát Điện. (Tham khảo bài viết: “DENYO tổ chức buổi đào tạo chuyên môn về Máy Phát Điện cho các kỹ thuật viên NISHIO” và bài viết “Đội ngũ Denyo tổ chức buổi đào tạo cho nhân viên NISHIO về Máy Phát Điện” )
Thủ tục, giấy tờ & thanh toán: Chúng tôi luôn luôn minh bạch trong các khâu chuẩn bị & giao hàng từ A-Z. Quý khách yên tâm rằng chúng tôi có đủ hồ sơ, lý lịch, kiểm định của máy.
Hầu hết các dự án lớn tại miền Nam đều sử dụng Máy Phát Điện của NISHIO cung cấp. Ngoài ra, còn có rất nhiều các nhà máy lớn, các khu công nghiệp, văn phòng, TTTM,… đang tin tưởng thuê Máy Phát Điện của chúng tôi. Dưới đây là một số khách hàng tiêu biểu:
Khách hàng xây dựng
Khách hàng nhà máy
Thông số
Loại máy
DGW310MC
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
9.9
kw
8.0
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
400
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
15.9/1,500
kW/min-1
14.0/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
3.0
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
37
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
1,410 x 760 x 566
Trọng lượng khô
kg
333
Thông số
Loại máy
DCA25ESK
SDG25S
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
20
kw
16
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Đường dây tải điện mạch ĐƠN 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
25/1,500
26/1,500
kW/min-1
18.4
19.1
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
3.9
4.0
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
62
70
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
1,540 x 650 x 900
1,550 x 700 x 980
Trọng lượng khô
kg
591
610
Thông số
Loại máy
DCA45ESI
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
37
kw
29.6
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
46.5/1,500
kW/min-1
34.2/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
6.3
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
100
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
1,900 x 880 x 1250
Trọng lượng khô
kg
960
Thông số
Loại máy
SDG45S
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
37
kw
29.6
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
51.7/1,500
kW/min-1
38/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
6.4
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
100
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
1,870 x 860 x 1,220
Trọng lượng khô
kg
960
Thông số
Loại máy
DCA60ESI
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
50
kw
40
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
66/1,500
kW/min-1
48.5/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
8.8
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
125
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
2,050 x 880 x 1,250
Trọng lượng khô
kg
1,240
Thông số
Loại máy
SDG60S
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
50
kw
40
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
65.4/1,500
kW/min-1
48.1/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
8.6
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
135
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
2,090 x 860 x 1,220
Trọng lượng khô
kg
1,120
Thông số
Loại máy
DCA100ESI
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
80
kw
66.4
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
100/1,500
kW/min-1
73.6/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
13.5
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
225
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
2,750 x 1,050 x 1350
Trọng lượng khô
kg
1,730
Thông số
Loại máy
SDG100S
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
80
kw
66.4
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
100/1,500
kW/min-1
73.6/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
14.5
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
225
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
2,600 x 1,000 x 1,400
Trọng lượng khô
kg
1,640
Thông số
Loại máy
DCA125SPK3
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
100
kw
83
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
133/1,500
kW/min-1
97.8/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
15.5
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
250
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
3,100 x 1,080 x 1,500
Trọng lượng khô
kg
2,120
Thông số
Loại máy
SDG150S
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
125
kw
100
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
160/1,500
kW/min-1
118/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
19.4
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
250
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
2,990 x 1,180 x 1,480
Trọng lượng khô
kg
2,180
Thông số
Loại máy
DCA150
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
125
kw
100
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
153/1,500
kW/min-1
113/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
20.6
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
250
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
3,250 x 1,080 x 1,500
Trọng lượng khô
kg
2,390
Thông số
Loại máy
SDG220S
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
200
kw
166
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
246/1,500
kW/min-1
181/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
31.8
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
390
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
3,700 x 1,300 x 1,670
Trọng lượng khô
kg
3,630
Thông số
Loại máy
SDG220ESK
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
200
kw
166
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
237/1,500
kW/min-1
178/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
31.9
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
380
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
3,700 x 1,300 x 1,750
Trọng lượng khô
kg
3,770
Thông số
Loại máy
DCA300SPK3
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
270
kw
216
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
316/1,500
kW/min-1
232/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
43.6
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
490
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
3,750 x 1,400 x 1,800
Trọng lượng khô
kg
4,160
Thông số
Loại máy
SDG300S
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
270
kw
216
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
315/1,500
kW/min-1
232/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
43.1
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
490
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
3,900 x 1,400 x 1,760
Trọng lượng khô
kg
3,790
Thông số
Loại máy
SDG400S
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
350
kw
280
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
421/1,500
kW/min-1
310/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
56.6
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
490
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
4,150 x 1,400 x 2,040
Trọng lượng khô
kg
5,120
Thông số
Loại máy
DCA400SPMII
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
350
kw
280
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
421/1,500
kW/min-1
310/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
52.1
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
490
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
4,200 x 1,400 x 2,100
Trọng lượng khô
kg
5,420
Thông số
Loại máy
DCA600SPK
DCA610SPM
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
550
554
kw
450
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
640/1,500
700/1,500
kW/min-1
470/1,500
517/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
81.8
82
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
490
490
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
5,580 x 1,650 x 2,400
5,280 x 1,650 x 2,400
Trọng lượng khô
kg
8,860
8,700
Loại máy
DCA800SPK
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
700
kw
560
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
kW/min-1
613/1500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
102
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
490
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
6110 (5500 không có tấm che) x 1950 x 2500
Trọng lượng khô
kg
11,200
Thông số
Loại máy
UPR1250
Máy phát điện xoay chiều
Tần số
Hz
50
Công suất liên tục
kVA
1250
kw
1000
Số pha
3 Pha, 4 Dây
Điện áp định mức
V
Đường dây tải điện mạch KÉP 190~215(220) hoặc 380~430(440)
Hệ số công suất
0.8 (Lagging)
Động cơ
Công suất
PS/rpm
1,500/1,500
kW/min-1
1,227/1,500
Mức tiêu hao nhiên liệu (75%)
l/h
199
Dung tích bình chứa nhiên liệu
l
1,000
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
mm
6,060 x 2,440 x 2,600
Trọng lượng khô
kg
20,000
Quý khách có thể xem Catalog Máy Phát Điện cho thuê có sẵn rút gọn tại đây (Tiếng Anh)
Hoặc danh sách đầy đủ Máy Phát Điện chúng tôi bán tại đây
Giá Thuê Máy Phát Điện (chưa bao gồm phí vận chuyển) sẽ dao động như sau:
Máy Phát Điện từ 10 -> 50kVA
400,000 -> 1,500,000 VNĐ/ngày ; 10,000,000 -> 17,000,000 VNĐ/tháng
Máy Phát Điện từ 75 -> 350kVA
1,700,000 -> 6,000,000 VNĐ/ngày ; 20,000,000 -> 70,000,000 VNĐ/tháng
Lưu ý: Không nên so sánh với giá của những nhà cung cấp sử dụng máy hàng bãi, máy quá cũ. Khi đó, tất nhiên giá sẽ rẻ hơn nhưng không đảm bảo an toàn và có thể bị từ chối khi đưa vào công trường.
Giá Mua Mới của Máy Phát Điện phụ thuộc vào giá nhà sản xuất đưa ra vào thời điểm đó. Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ trực tiếp với hãng để có được giá tốt nhất đến tay khách hàng.
Ngoài ra, giá Máy Phát Điện còn phụ thuộc vào thời gian, địa điểm, loại máy, đời máy… Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua website hoặc số điện thoại bên dưới để được tư vấn chính xác nhất!
Submit Rating / 5. Vote count: No votes so far! Be the first to rate this post.